Trường học thông minh | Website uy tín về học tập, đề thi, trắc nghiệm, tài liệu tổng hợp miễn phí

Bài: Số 0 trong phép cộng

Thứ tư - 25/08/2021 22:23
Dưới đây là phần tóm tắt lý thuyết, hướng dẫn giải các bài tập sách giáo khoa và các bài tập minh họa có hướng dẫn giải chi tiết của bài Số 0 trong phép cộng được Truonghoc.asia biên soạn cụ thể và rõ ràng, giúp các em học sinh lớp 1 hệ thống lại kiến thức đã học một cách chính xác và dễ dàng. Mời các em cùng tham khảo.
Bài Số 0 trong phép cộng
Bài Số 0 trong phép cộng

Tóm tắt lý thuyết

1.1. Kiến thức cần nhớ

- Kết quả phép cộng một số với số 0: Số nào cộng với số 0 cũng bằng chính nó

- Biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp.

1.2. Các dạng toán về Số 0 trong phép cộng

Dạng 1: Thực hiện phép tính

- Thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 5 đã học.

- Phép cộng một số bất kì với số 0 thì kết quả luôn bằng chính số đó.

Dạng 2: Tìm số còn thiếu trong phép cộng.

Nhẩm phép cộng đã học trong phạm vi 5 và phép cộng 0 với một số để tìm số còn thiếu trong phép cộng.

Dạng 3: So sánh các số.

- Tính tổng giá trị các vế

- So sánh các số vừa tính được và điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

1.3. Giải bài tập Sách Giáo Khoa trang 51

Bài 1 trang 51

Tính:

1 + 0 =     5 + 0 =     0 + 2 =     4 + 0 =

0 + 1 =     0 + 5 =     2 + 0 =     0 + 4 =

Phương pháp giải

Khi một số cộng với 0 thì kết quả vẫn bằng số đó.

Khi 0 cộng với một số thì kết quả vẫn bằng số đó.

Hướng dẫn giải

1 + 0 = 1     5 + 0 = 5

0 + 2 = 2     4 + 0 = 4

0 + 1 = 1     0 + 5 = 5

2 + 0 = 2     0 + 4 = 4

Bài 2 trang 51

Tính:

Phương pháp giải

Phép cộng 0 với một số hoặc ngược lại thì kết quả vẫn bằng số đó.

Hướng dẫn giải

Bài 3 trang 51

Số?

1 + ...= 1     1 + ...= 2     ....+ 2 = 4

...+ 3 = 3     2 + ...= 2     0 + ....= 0

Phương pháp giải

Phép cộng một số với 0 hoặc ngược lại thì kết quả vẫn bằng số đó.

Hướng dẫn giải

1 + 0 = 1     1 + 1 = 2     2+ 2 = 4

0 + 3 = 3     2 + 0 = 2     0 + 0 = 0

Bài 4 trang 51

Viết phép tính thích hợp:

Phương pháp giải

Quan sát hình ảnh, đếm số lượng rồi viết phép tính thích hợp.

Hướng dẫn giải

1.4. Giải bài tập Sách Giáo Khoa trang 52

Bài 1 trang 52

Tính:

0 + 1 =     0 + 2 =     0 + 3 =     0 + 4 =

1 + 1 =     1 + 2 =     1 + 3 =     1 + 4 =

2 + 1 =     2 + 2 =     2 + 3 =

3 + 1 =     3 + 2 =

4 + 1 =

Phương pháp giải

Thực hiện phép cộng trong phạm vi 5 rồi điền số còn thiếu vào chỗ trống.

Hướng dẫn giải

0 + 1 = 1     0 + 2 = 2     0 + 3 = 3     0 + 4 = 4

1 + 1 = 2     1 + 2 = 3     1 + 3 = 4     1 + 4 = 5

2 + 1 = 3     2 + 2 = 4     2 + 3 = 5

3 + 1 = 4     3 + 2 = 5

4 + 1 = 5

Bài 2 trang 52

Tính:

1 + 2 =     1 + 3 =     1 + 4 =     0 + 5 =

2 + 1 =     3 + 1 =     4 + 1 =     5 + 0 =

Phương pháp giải

Vận dụng kiến thức : a + b = b + a để tìm nhanh kết quả của các phép tính.

Hướng dẫn giải

1 + 2 = 3     1 + 3 = 4     1 + 4 = 5     0 + 5 = 5

2 + 1 = 3     3 + 1 = 4     4 + 1 = 5     5 + 0 = 5

Bài 3 trang 52

Điền dấu <; >; = vào chỗ trống:

2....2 + 3     5....5 + 0     2 + 3....4 + 0

5....2 + 1     0 + 3 ...4     1 + 0....0 + 1

Phương pháp giải

- Tính giá trị của các vế.

- So sánh rồi điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

Hướng dẫn giải

2 < 2 + 3     5 = 5 + 0     2 + 3 > 4 + 0

5 > 2 + 1     0 + 3 < 4     1 + 0 = 0 + 1

Bài 4 trang 52

Viết kết quả phép cộng:

Phương pháp giải

Lấy mỗi số trong cột một cộng với mỗi số ở hàng một rồi điền kết quả vào ô trống tương ứng (Quan sát cách làm mẫu).

Hướng dẫn giải

1.5. Giải bài tập Sách Giáo Khoa trang 53

Bài 1 trang 53

Tính:

Phương pháp giải

Thực hiện cộng dọc các số rồi điền kết quả vào chỗ trống.

Hướng dẫn giải

Bài 2 trang 53

Tính:

2 + 1 + 2 =     3 + 1 + 1 =     2 + 0 + 2 =

Phương pháp giải

Cộng các số lần lượt từ trái sang phải rồi điền kết quả vào chỗ trống.

Hướng dẫn giải

2 + 1 + 2 = 5     3 + 1 + 1 = 5     2 + 0 + 2 = 4

Bài 3 trang 53

Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:

2 + 3....5     2 + 2....1 + 2     1 + 4.....4 + 1

2 + 2....5     2 + 1....1 + 2     5 + 0.....2 + 3

Phương pháp giải

- Tính giá trị của các vế.

- So sánh rồi điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

Hướng dẫn giải

2 + 3 = 5     2 + 2 > 1 + 2     1 + 4 = 4 + 1

2 + 2 < 5     2 + 1 = 1 + 2     5 + 0 = 2 + 3

Bài 4 trang 53

Viết phép tính thích hợp

Phương pháp giải

Quan sát hình vẽ, đếm số lượng các con vật rồi điền kết quả vào chỗ trống.

Hướng dẫn giải

 

Bài tập minh họa

Câu 1: Điền số còn thiếu vào ô trống: 1 + 0 = ....

Hướng dẫn giải

1 + 0 = 1

Số cần điền vào chỗ chấm là 1

Câu 2: Điền số còn thiếu vào ô trống: 2 + ... = 2

Hướng dẫn giải

Ta có: 2 + 0 = 2

Số cần điền vào chỗ trống là 0

Câu 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

1 + 0...0 + 4

Hướng dẫn giải

1 + 0 < 0 + 4

Dấu cần điền vào ô trống là dấu “<“

Lời kết

Qua nội dung bài học trên:


Tác giả bài viết: Trường học

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://truonghoc.asia là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

Liên hệ tư vấn Trần Minh Tuấn
Nhắn tin
Liên hệ tư vấn Huỳnh Ngọc Quận
Nhắn tin

ĐỀ THI MỚI NHẤT

TÀI LIỆU MỚI NHẤT

Thống kê trực tuyến

  • Đang truy cập17
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm16
  • Hôm nay909
  • Tháng hiện tại9,423
  • Tổng lượt truy cập53,324
Giới thiệu
Gửi bài tập - Có lời giải!
Hướng dẫn chung
Hướng dẫn sử dụng

Chúng tôi trên mạng xã hội

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây